dầu hỏa

  1. dt. Chất lỏng cất từ dầu mỏ, dùng để thắp sáng, chạy máy: mua mấy lít dầu hỏa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dầu hỏa
Người bán hàng rót dầu hỏa từ một can nhựa vào chiếc đèn.